Từ Vựng Về Các Loài Động Vật Trong Tiếng Tây Ban Nha (Phần 1)

Làm thế nào để bạn gọi tên các loài động vật trong tiếng Tây Ban Nha? Dưới đây là tên tiếng Tây Ban Nha của các loài động vật mà bạn sẽ gặp tại nhiều vườn thú cũng như những lưu ý về ngữ pháp liên quan nhé.

Xin mời bạn bè gần xa tham dự chuyến tham quan Thảo Cầm Viên do hướng dẫn viên du lịch Barcelona dẫn đoàn!

Tìm hiểu từ vựng về các loài động vật trong tiếng Tây Ban Nha

Tìm hiểu từ vựng về các loài động vật trong tiếng Tây Ban Nha

Trong tiếng Tây Ban Nha, vườn thú thường được gọi là “un jardín zoológico”, “un zoológico”, hoặc đơn giản là “un zoo”. Do sự khác nhau giữa các vùng, trong thực tế họ sử dụng từ vựng tiếng Anh, nhưng bạn yên tâm vì những tên này đều được hiểu ở mọi quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha.

Anfibios - Động vật lưỡng cư

Anfibios – Động vật lưỡng cư

Anfibios – Động vật lưỡng cư

la rana – ếch

la salamandra – kỳ nhông

el sapo – cóc

el tritón – sa giông

Aves - Chim

Aves – Chim

Aves – Chim

el aguila (danh từ giống cái) – đại bàng

el albatros – chim hải âu

el avestruz – đà điểu

el buitre – kền kền

el búho – cú

la cigüeña – cò

la cacatúa – vẹt mào

la cotorra , el loro – vẹt

el flamenco – hồng hạc

el ganso – ngỗng

la garza – diệc

la gaviota – mòng biển

la grulla – sếu

el halcon – chim ưng, diều hâu

la lechuza, el búho – cú

el ñandú – đà điểu

la oca – ngỗng

la paloma – chim bồ câu

el pato – vịt

el pavo – gà tây

el pavo real – công

el pelícano – bồ nông

el pingüino – chim cánh cụt

el somormujo – grebe

el tucán – chim tu căng

Mamíferos - Động vật có vú

Mamíferos – Động vật có vú

Mamíferos – Động vật có vú

el alce – nai sừng tấm

la ardilla – sóc

la ballena – cá voi

el caballo – ngựa

el camello – lạc đà

el canguro – chuột túi

la cebra – ngựa vằn

el cerdo – lợn

el chimpancé – tinh tinh

el ciervo – hươu

el elefante – voi

la foca – hải cẩu

el gálago – khỉ đêm

el gibón – vượn

el gorila – khỉ đột

el guepardo – báo

la jirafa – hươu cao cổ

el hipopótamo – hà mã

el oso hormiguero – thú ăn kiến

el koala – koala

el león – sư tử

el león marino – sư tử biển

el leopardo – leopard

el lobo – sói

el manatí – lợn biển

la marsopa – cá heo

el mono – khỉ

la nutria – rái cá

el oso – gấu

el panda – panda

el pecarí – lợn lòi Pecari

el rinoceronte – tê giác

el tigre – hổ

el vison – chồn

el zorro – cáo

Reptiles – Bò sát

el lagarto, el aligátor – thằn lằn

la culebra – rắn nước

el cocodrilo – cá sấu

el caimán – cá sấu mõm ngắn

el serpiente – rắn

la tortuga – rùa

Animales de Granja - Động vật trang trại

Animales de Granja – Động vật trang trại

Animales de Granja – Động vật trang trại

la abeja – ong

el cerdo – lợn

el caballo – ngựa

el gallo – gà trống

la oveja – cừu

el pavo – gà tây

el poke, la gallina – gà

el toro – bò đực

la vaca – bò sữa

To be continued…

Bình luận