Ý NGHĨA TÊN CÁC QUỐC GIA MỸ – LA TINH

1. BOLIVIA

Đất nước được đặt tên để vinh danh Nhà cách mạng đòi quyền độc lập cho châu Mĩ, Simón Bolivar, mặc dù Ông là người Venezuela.

Este país se llamó así en homenaje al caudillo de la Independencia americana, Simón Bolivar, aunque era originario de Venezuela.

Solvietnam.com - Bolivia

 

2. BRASIL

Tên gọi này bắt nguồn từ cây Brasil, một loại cây nhiệt đới có mặt ở khắp khu vực. Khi người bản địa đun loại cây này, nó cho ra màu đỏ như những viên than hồng rực lửa.

Este nombre deriva del palo Brasil, un árbol tropical que abunda en la región. Cuando los indígenas lo hervían, desprendíaun color rojizo parecido al de las brasas.


 

3. CHILE

Tên này có nguồn gốc từ “tili” trong tiếng Aymara ngôn ngữ ‘Tili’, có nghĩa là tận cùng của thế giới

Este nombre proviene de la palabra en la lengua aymara ’tili’, cuyo significado es parecido a Finis Terrae o confín del mundo.

 

4. COSTA RICA

Người Tây Ban Nha lựa cái tên Costa Rica bởi sự giàu có và những mỏ vàng mà đất nước này sở hữu.

Los españoles otorgaron este nombre al país debido a la gran riqueza y a los yacimientos auríferos que posee.

Solvietnam.com - Colorful Street

5. ARGENTINA

Có gốc là argentum (có nghĩa là bạc trong tiếng Latin), bắt nguồn từ cái tên Dòng sông Bạc, là con đường người Tây Ban Nha đi tìm những mỏ bạc từ khu vực Potosi ở Bolivia

Proviene de argentum (plata en latín), de ahí la denominación de Río de la Plata, ya que fue el camino por el que los españoles caminaron para dar con los yacimientos de plata de la región de Potosí en Bolivia.

 

6. COLOMBIA

Đất nước được đặt tên theo Christopher Columbus, người phát hiện ra châu Mĩ.

Se denomina así en honor a Cristóbal Colón, descubridor del continente americano.

 

7. CUBA.

Người Tây Ban Nha từng trao cho nước này tên Fernandina (theo tên của vị Vua Fernado). Cuối cùng, người ta đặt tên quốc gia này là Cuba, nghĩa là “ngọn núi” trong tiếng của tộc người thổ dân Sibo.

Los españoles asignaron a este país el nombre de Fernandina (en honor al rey Fernando el Católico), terminó por llamarse Cuba, que significa ‘montaña’ en la lengua de los indios sibo.

Solvietnam.com - Cuba

 

8. GUATEMALA

GUATEMALA có tên gọi bắt nguồn từ Quauhtlemallan – tên của các chiến binh Tlaxcaltecas trong vùng. Họ đã cùng với người Tây Ban Nha chống lại tộc người Quiche.

Proviene de la palabra Quauhtlemallan -nombre que los guerreros Tlaxcaltecas le dieron a la región- porque estos guerreros fueron con los españoles a enfrentarse al pueblo Quiché.

 

9. EL SALVADOR.

Có nguồn gốc từ Thánh danh của Chúa Jesu, có nghĩa là Đấng cứu thế.

Esta denominación hace referencia al nombre cristiano de Jesucristo

Solvietnam.com - Salvador

 

10. ECUADOR

ECUADOR là cái tên có ý nghĩa đơn giản, bắt nguồn từ vị trí địa lí của đất nước này. Ecuador là từ tiếng Tây Ban Nha chỉ xích đạo.

Su origen es fácil. Se le llamó así debido a su posición geográfica.

Solvietnam.com - Ecuador

 

Bình luận